Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El salón
[gender: masculine]
01
phòng khách, phòng sinh hoạt
habitación amplia de una casa donde se recibe a las visitas o se pasa tiempo en familia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones
Các ví dụ
Hay una alfombra grande en el salón.
Có một tấm thảm lớn trong phòng khách.
02
phòng lớn, hội trường
espacio grande en un edificio para reuniones, eventos o actividades
Các ví dụ
La boda se celebró en un salón elegante.
Đám cưới được tổ chức trong một phòng sang trọng.



























