reportar
Pronunciation
/rˌepɔɾtˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reportar"trong tiếng Tây Ban Nha

reportar
01

báo cáo, thông báo

informar sobre un hecho o situación a alguien, especialmente en medios
reportar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reporto
ngôi thứ ba số ít
reporta
hiện tại phân từ
reportando
quá khứ đơn
reportó
quá khứ phân từ
reportado
Các ví dụ
Reportaron un accidente en la carretera.
Báo cáo một vụ tai nạn trên đường.
02

báo cáo

informar o rendir cuentas a alguien sobre acciones, sucesos o situaciones
Các ví dụ
El equipo se reporta al gerente antes de cada reunión importante.
Nhóm báo cáo cho người quản lý trước mỗi cuộc họp quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng