la salvación
Pronunciation
/sˌalβaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvación"trong tiếng Tây Ban Nha

La salvación
01

sự cứu rỗi, sự giải thoát

liberación del pecado, del mal o de cualquier peligro, especialmente por intervención divina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La historia relata milagros que condujeron a la salvación de los fieles.
Câu chuyện kể lại những phép lạ dẫn đến sự cứu rỗi của các tín đồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng