la salvación
sal
sal
sal
va
ba
ba
ción
ˈθjon
thyon
hinchazónapelaciónimpresiónoposición

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvación"trong tiếng Tây Ban Nha

La salvación
01

sự cứu rỗi, sự giải thoát

liberación del pecado, del mal o de cualquier peligro, especialmente por intervención divina 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los creyentes oran por la salvación de sus almas. 

Những người tin cầu nguyện cho sự cứu rỗi của linh hồn họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng