el guerra civil
Pronunciation
/ɡˈɛra θiβˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guerra civil"trong tiếng Tây Ban Nha

El guerra civil
01

nội chiến

conflicto armado entre grupos de un mismo país
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guerras civiles
Các ví dụ
La guerra civil comenzó por diferencias políticas.
Nội chiến bắt đầu vì sự khác biệt chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng