la especie en peligro
es
es
es
pec
ˈpeθ
peth
ie
je
ye
en
en
en
pe
pe
pe
lig
liɣ
ligh
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "especie en peligro"trong tiếng Tây Ban Nha

La especie en peligro
01

loài nguy cấp, loài có nguy cơ tuyệt chủng

animal o planta cuya supervivencia está amenazada y corre el riesgo de desaparecer 
la especie en peligro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
especies en peligro
Các ví dụ
El panda gigante es una especie en peligro. 

Gấu trúc khổng lồ là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng