Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la especie en peligro
/espˈeθje ɛm pelˈiɣɾo/
La especie en peligro
01
loài nguy cấp, loài có nguy cơ tuyệt chủng
animal o planta cuya supervivencia está amenazada y corre el riesgo de desaparecer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
especies en peligro
Các ví dụ
Los zoólogos trabajan para salvar a las especies en peligro.
Các nhà động vật học làm việc để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.



























