el arado
a
a
a
ra
ˈɾa
ra
do
ðo
dho
armadoatadoaladoamado

Định nghĩa và ý nghĩa của "arado"trong tiếng Tây Ban Nha

El arado
01

cái cày, máy cày

herramienta o máquina que se usa para labrar la tierra antes de sembrar 
el arado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arados
Các ví dụ
El agricultor usó el arado para preparar el campo. 

Người nông dân đã sử dụng cái cày để chuẩn bị cánh đồng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng