el tornillo
Pronunciation
/tɔɾnˈiʎo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tornillo"trong tiếng Tây Ban Nha

El tornillo
01

ốc vít

pieza de metal con rosca que se usa para sujetar objetos con un destornillador o herramienta similar
el tornillo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tornillos
Các ví dụ
El mecánico ajustó los tornillos del motor.
Thợ cơ khí đã điều chỉnh các ốc vít của động cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng