desaliñado
Pronunciation
/dˌesaliɲˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desaliñado"trong tiếng Tây Ban Nha

desaliñado
01

luộm thuộm, bù xù

que no está arreglado o cuidado, con aspecto descuidado
desaliñado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desaliñado
so sánh hơn
más desaliñado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desaliñado
giống đực số nhiều
desaliñados
giống cái số ít
desaliñada
giống cái số nhiều
desaliñadas
Các ví dụ
Su ropa está desaliñada.
Quần áo của anh ấy lôi thôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng