Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La opacidad
01
độ mờ
cualidad de impedir el paso de la luz o de ser difícil de entender
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Me preocupa la opacidad de los documentos financieros.
Tôi lo ngại về tính mờ đục của các tài liệu tài chính.



























