la onomatopeya
o
o
o
no
no
no
ma
ma
ma
to
to
to
pe
pe
pe
ya
ʝa
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "onomatopeya"trong tiếng Tây Ban Nha

La onomatopeya
01

từ tượng thanh, từ mô phỏng âm thanh

palabra que imita o reproduce sonidos naturales o ruidos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
onomatopeyas
Các ví dụ
"Pum" es una onomatopeya que representa una explosión. 

Từ tượng thanh là một từ tượng thanh đại diện cho một vụ nổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng