Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La onomatopeya
01
từ tượng thanh, từ mô phỏng âm thanh
palabra que imita o reproduce sonidos naturales o ruidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
onomatopeyas
Các ví dụ
" Miau " es la onomatopeya del sonido de un gato.
Từ tượng thanh là từ tượng thanh của âm thanh mèo kêu.



























