obvio
obvio

Định nghĩa và ý nghĩa của "obvio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hiển nhiên, rõ ràng

evidente o claro 
obvio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más obvio
so sánh hơn
más obvio
có thể phân cấp
giống đực số ít
obvio
giống đực số nhiều
obvios
giống cái số ít
obvia
giống cái số nhiều
obvias
Các ví dụ
Es obvio que ella tiene talento. 

Rõ ràng là cô ấy có tài năng.

01

hiển nhiên

de manera evidente o clara 
obvio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Habló obvio y directo. 

Anh ấy nói obvio và trực tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng