Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El obturador
01
màn trập, cửa trập
el dispositivo en una cámara que controla el tiempo que la luz llega al sensor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
obturadores
Các ví dụ
El obturador de la cámara se abrió por una fracción de segundo.
Màn trập của máy ảnh đã mở ra trong một phần nhỏ của giây.
02
van tiết lưu, van khởi động
la válvula que controla la mezcla de aire y combustible en un carburador
Các ví dụ
Cuando el motor está frío, hay que tirar del obturador para arrancar.
Khi động cơ lạnh, cần kéo bướm gió để khởi động nó.



























