Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mural
01
bức tranh tường, mural
pintura o dibujo grande realizado sobre una pared o superficie amplia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
murales
Các ví dụ
El mural de la escuela representa la historia del país.
Bức tranh tường của trường học thể hiện lịch sử đất nước.



























