monótono
monótono

Định nghĩa và ý nghĩa của "monótono"trong tiếng Tây Ban Nha

monótono
01

đơn điệu, tẻ nhạt

que carece de variedad y resulta aburrido por ser siempre igual 
monótono definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más monótono
so sánh hơn
más monótono
có thể phân cấp
giống đực số ít
monótono
giống đực số nhiều
monótonos
giống cái số ít
monótona
giống cái số nhiều
monótonas
Các ví dụ
Su voz monótona me hacía dormir en clase. 

Giọng nói đơn điệu của anh ấy khiến tôi ngủ gật trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng