la minoría

Định nghĩa và ý nghĩa của "minoría"trong tiếng Tây Ban Nha

La minoría
01

thiểu số

grupo de personas que representa una parte menor de la población o que tiene menos poder o influencia
la minoría definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
minorías
Các ví dụ
La minoría religiosa celebró sus festividades con tranquilidad.
Thiểu số tôn giáo đã tổ chức lễ hội của họ một cách yên bình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng