Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El minero
01
thợ mỏ
una persona cuyo trabajo es extraer minerales o carbón de una mina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mineros
Các ví dụ
El minero trabaja en las profundidades de la tierra.
Thợ mỏ làm việc ở sâu trong lòng đất.
minero
01
khai thác mỏ, khoáng sản
relacionado con las minas, la minería o los minerales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
minero
giống đực số nhiều
mineros
giống cái số ít
minera
giống cái số nhiều
mineras
Các ví dụ
Este pueblo tiene una tradición minera de más de cien años.
Thị trấn này có truyền thống khai thác mỏ hơn một trăm năm.



























