el minero

Định nghĩa và ý nghĩa của "minero"trong tiếng Tây Ban Nha

El minero
01

thợ mỏ

una persona cuyo trabajo es extraer minerales o carbón de una mina
el minero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mineros
Các ví dụ
Mi tío fue minero de carbón durante treinta años.
Chú tôi đã là thợ mỏ than trong ba mươi năm.
01

khai thác mỏ, khoáng sản

relacionado con las minas, la minería o los minerales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
minero
giống đực số nhiều
mineros
giống cái số ít
minera
giống cái số nhiều
mineras
Các ví dụ
Estudiamos los recursos minerales del país.
Chúng tôi nghiên cứu tài nguyên khoáng sản của đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng