el minero
mi
mi
mi
ne
ˈne
ne
ro
ɾo
ro
groserocuerofieroalero

Định nghĩa và ý nghĩa của "minero"trong tiếng Tây Ban Nha

El minero
01

thợ mỏ

una persona cuyo trabajo es extraer minerales o carbón de una mina 
el minero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mineros
Các ví dụ
El minero trabaja en las profundidades de la tierra. 

Thợ mỏ làm việc ở sâu trong lòng đất.

01

khai thác mỏ, khoáng sản

relacionado con las minas, la minería o los minerales 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
minero
giống đực số nhiều
mineros
giống cái số ít
minera
giống cái số nhiều
mineras
Các ví dụ
Este pueblo tiene una tradición minera de más de cien años. 

Thị trấn này có truyền thống khai thác mỏ hơn một trăm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng