malhumorado

Định nghĩa và ý nghĩa của "malhumorado"trong tiếng Tây Ban Nha

malhumorado
01

cáu kỉnh, hay cáu gắt

que tiene o muestra un mal humor habitual
malhumorado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más malhumorado
so sánh hơn
más malhumorado
có thể phân cấp
giống đực số ít
malhumorado
giống đực số nhiều
malhumorados
giống cái số ít
malhumorada
giống cái số nhiều
malhumoradas
Các ví dụ
No le gustan las mañanas y suele estar malhumorado.
Anh ấy không thích buổi sáng và thường cáu kỉnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng