Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malhumorado
01
cáu kỉnh, hay cáu gắt
que tiene o muestra un mal humor habitual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más malhumorado
so sánh hơn
más malhumorado
có thể phân cấp
giống đực số ít
malhumorado
giống đực số nhiều
malhumorados
giống cái số ít
malhumorada
giống cái số nhiều
malhumoradas
Các ví dụ
No le gustan las mañanas y suele estar malhumorado.
Anh ấy không thích buổi sáng và thường cáu kỉnh.



























