Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
legislar
01
lập pháp, ban hành luật
crear, modificar o aprobar leyes mediante un órgano legislativo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
legislo
ngôi thứ ba số ít
legisla
hiện tại phân từ
legislando
quá khứ đơn
legisló
quá khứ phân từ
legislado
Các ví dụ
El gobierno debe legislar sobre el cambio climático.
Chính phủ phải ban hành luật về biến đổi khí hậu.



























