Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El lapidario
01
thợ chạm đá quý, người khắc đá quý
relacionado con las piedras preciosas o con el arte de grabarlas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El taller lapidario estaba lleno de piedras sin pulir.
Xưởng lapidary đầy những viên đá chưa được đánh bóng.
lapidario
01
liên quan đến bia mộ, liên quan đến chữ khắc trên mộ
relacionado con las lápidas o inscripciones en piedras funerarias
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
lapidario
giống đực số nhiều
lapidarios
giống cái số ít
lapidaria
giống cái số nhiều
lapidarias
Các ví dụ
La erosión había dañado gran parte de la inscripción lapidaria.
Sự xói mòn đã làm hỏng phần lớn dòng chữ trên bia đá.



























