lanzamiento
lan
ˌlan
lan
zam
θam
tham
ien
ˈjɛn
yen
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "lanzamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El lanzamiento
01

phát hành

el acto de hacer disponible al público una película, un álbum, un producto o un software
el lanzamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lanzamientos
Các ví dụ
El lanzamiento de la aplicación para iOS será la próxima semana.
Việc ra mắt ứng dụng cho iOS sẽ diễn ra vào tuần tới.
02

cú ném bóng, động tác ném bóng

la acción de lanzar la pelota hacia el bateador
Các ví dụ
El lanzamiento desde el límite del campo fue crucial.
Cú ném từ biên giới sân là rất quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng