Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El lanzamiento
01
phát hành
el acto de hacer disponible al público una película, un álbum, un producto o un software
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lanzamientos
Các ví dụ
El lanzamiento de la aplicación para iOS será la próxima semana.
Việc ra mắt ứng dụng cho iOS sẽ diễn ra vào tuần tới.
02
cú ném bóng, động tác ném bóng
la acción de lanzar la pelota hacia el bateador
Các ví dụ
El lanzamiento desde el límite del campo fue crucial.
Cú ném từ biên giới sân là rất quan trọng.



























