Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El lapso
01
sai lầm, lỗi
error o descuido cometido por olvido o falta de atención
Các ví dụ
Su lapso fue notorio en la presentación.
Sai sót của anh ấy đã rõ ràng trong bài thuyết trình.
02
khoảng, quãng
periodo corto de tiempo entre dos eventos o acciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lapsos
Các ví dụ
El lapso entre clases es de diez minutos.
Khoảng cách giữa các lớp học là mười phút.



























