el lanzamiento
lan
lan
lan
zam
ˈθam
tham
ien
jen
yen
to
to
to
tratamientoalojamientocomplementorendimiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "lanzamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El lanzamiento
01

phát hành

el acto de hacer disponible al público una película, un álbum, un producto o un software 
el lanzamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lanzamientos
Các ví dụ
El lanzamiento de la nueva película está programado para diciembre. 

Việc ra mắt bộ phim mới được lên kế hoạch vào tháng Mười Hai.

02

cú ném bóng, động tác ném bóng

la acción de lanzar la pelota hacia el bateador 
Các ví dụ
El equipo necesita mejorar su lanzamiento. 

Đội cần cải thiện cú ném của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng