Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lactante
01
trẻ bú sữa, trẻ sơ sinh đang bú
bebé que todavía se alimenta principalmente de leche materna o fórmula
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
lactante
giống đực số nhiều
lactantes
giống cái số ít
lactante
giống cái số nhiều
lactantes
Các ví dụ
El lactante duerme varias horas seguidas por la noche.
Trẻ sơ sinh ngủ liên tục nhiều giờ vào ban đêm.
02
- , -



























