Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La junta
01
cuộc họp
reunión de personas para discutir asuntos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
juntas
Các ví dụ
La junta comenzó a las nueve.
Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.
02
hội đồng, ủy ban
grupo de personas que gobierna, dirige o asesora
Các ví dụ
La junta decidió nuevas normas.
Hội đồng quân sự đã quyết định các quy tắc mới.



























