Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La junta
01
cuộc họp
reunión de personas para discutir asuntos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
juntas
Các ví dụ
La junta duró dos horas.
Cuộc họp kéo dài hai giờ.
02
hội đồng, ủy ban
grupo de personas que gobierna, dirige o asesora
Các ví dụ
La junta organiza actividades comunitarias.
Hội đồng tổ chức các hoạt động cộng đồng.



























