Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
junto
01
cùng nhau, đoàn kết
unido o cercano físicamente o en relación con algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más junto
so sánh hơn
más junto
có thể phân cấp
giống đực số ít
junto
giống đực số nhiều
juntos
giống cái số ít
junta
giống cái số nhiều
juntas
Các ví dụ
Estamos juntos en este proyecto.
Chúng tôi cùng nhau trong dự án này.
junto
01
cùng nhau
al mismo tiempo o en compañía de otros
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Corrieron junto hacia la meta.
Họ chạy cùng nhau về phía vạch đích.
02
cùng nhau, chung với
en cooperación o unión con alguien o algo para un fin común
Các ví dụ
Trabajamos junto con el equipo de diseño.
Chúng tôi làm việc cùng nhau với nhóm thiết kế.



























