Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irrumpir
01
xông vào, đột nhập
entrar de forma repentina y generalmente con fuerza
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
irrumpo
ngôi thứ ba số ít
irrumpe
hiện tại phân từ
irrumpiendo
quá khứ đơn
irrumpió
quá khứ phân từ
irrumpido
Các ví dụ
El ruido irrumpió en la tranquilidad de la noche.
Tiếng ồn xông vào sự yên tĩnh của màn đêm.



























