Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inyectar
01
tiêm, chích thuốc
introducir un líquido en el cuerpo de una persona o animal con una jeringa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inyecto
ngôi thứ ba số ít
inyecta
hiện tại phân từ
inyectando
quá khứ đơn
inyectó
quá khứ phân từ
inyectado
Các ví dụ
Es importante inyectar la insulina a la misma hora todos los días.
Việc tiêm insulin vào cùng một giờ mỗi ngày là quan trọng.



























