Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intervalo
01
khoảng, quãng
espacio de tiempo o distancia entre dos momentos, hechos o cosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intervalos
Các ví dụ
Hubo un intervalo de diez minutos entre las clases.
Có một khoảng thời gian mười phút giữa các lớp học.



























