Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
internar
01
nhập viện, đưa vào bệnh viện
llevar a una persona a un hospital o clínica para que reciba tratamiento y permanezca allí
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
interno
ngôi thứ ba số ít
interna
hiện tại phân từ
internando
quá khứ đơn
internó
quá khứ phân từ
internado
Các ví dụ
El niño fue internado en el hospital de niños.
Đứa trẻ đã được nhập viện vào bệnh viện nhi.



























