Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
internado
01
nhập viện, đang nằm viện
que está bajo cuidado médico en un hospital
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
internado
giống đực số nhiều
internados
giống cái số ít
internada
giống cái số nhiều
internadas
Các ví dụ
La paciente sigue internada en la sala 3.
Bệnh nhân vẫn nằm viện trong phòng 3.
El internado
01
trường nội trú, trường có ký túc xá
escuela donde los alumnos viven y estudian durante un período de tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
internados
Các ví dụ
Mi hermano estudia en un internado de música.
Anh trai tôi học tại một trường nội trú âm nhạc.



























