Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La interinidad
[gender: feminine]
01
tính tạm thời, sự tạm quyền
condición de lo que es temporal o de un puesto ocupado provisionalmente
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La interinidad afectó la estabilidad del equipo.
Tính tạm thời ảnh hưởng đến sự ổn định của đội.



























