el interino
Pronunciation
/ˌintɛɾˈino/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interino"trong tiếng Tây Ban Nha

El interino
01

công nhân tạm thời, nhân viên tạm thời

persona que trabaja temporalmente en un puesto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
interinos
Các ví dụ
El interino comenzó a trabajar la semana pasada.
Nhân viên tạm thời đã bắt đầu làm việc vào tuần trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng