Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La inteligencia
01
trí tuệ
habilidad de pensar, aprender y comprender cosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La inteligencia es importante para resolver problemas.
Trí thông minh quan trọng để giải quyết vấn đề.
02
tình báo
información secreta usada para decisiones militares o políticas
Các ví dụ
La inteligencia militar detectó movimientos enemigos.
Tình báo quân sự đã phát hiện các di chuyển của kẻ thù.



























