Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
integral
01
nguyên cám, toàn phần
un alimento, especialmente un cereal o harina, que conserva todas sus partes originales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
integral
giống đực số nhiều
integrales
giống cái số ít
integral
giống cái số nhiều
integrales
Các ví dụ
La galleta integral tiene un color más oscuro y un sabor más intenso.
Bánh quy nguyên cám có màu sắc đậm hơn và hương vị đậm đà hơn.
El integral
01
tích phân, tích phân
un concepto fundamental en el cálculo que representa el área bajo una curva o la acumulación de una cantidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
integrales
Các ví dụ
Aprendimos a calcular el integral de una función polinómica.
Chúng tôi đã học cách tính tích phân của một hàm đa thức.



























