la inserción
inserción

Định nghĩa và ý nghĩa của "inserción"trong tiếng Tây Ban Nha

La inserción
01

chèn

acción de introducir o fijar una estructura en otra, especialmente en anatomía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La inserción del músculo ocurre en el hueso. 

Sự chèn cơ xảy ra trong xương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng