inquisitivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquisitivo"trong tiếng Tây Ban Nha

inquisitivo
01

tò mò, tìm hiểu

tendencia a investigar o a hacer preguntas por curiosidad
inquisitivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inquisitivo
so sánh hơn
más inquisitivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
inquisitivo
giống đực số nhiều
inquisitivos
giống cái số ít
inquisitiva
giống cái số nhiều
inquisitivas
Các ví dụ
Su mirada inquisitiva mostraba interés en todo.
Ánh mắt tò mò của cô ấy thể hiện sự quan tâm đến mọi thứ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng