la indisposición
in
in
in
dis
dis
dis
po
po
po
si
si
si
ción
ˈθjon
thyon
estupefacciónconfederaciónclasificaciónconsternación

Định nghĩa và ý nghĩa của "indisposición"trong tiếng Tây Ban Nha

La indisposición
01

khó chịu, bất ổn nhẹ

un malestar físico leve y temporal que impide sentirse bien o realizar actividades con normalidad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
indisposiciones
Các ví dụ
No pudo asistir a la reunión por una ligera indisposición. 

Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì một chút khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng