Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El individualismo
01
chủ nghĩa cá nhân
doctrina o actitud que prioriza la independencia, los derechos y los intereses del individuo sobre los del grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El individualismo puede favorecer la creatividad y la innovación.
Chủ nghĩa cá nhân có thể thúc đẩy sự sáng tạo và đổi mới.



























