la inactividad

Định nghĩa và ý nghĩa của "inactividad"trong tiếng Tây Ban Nha

La inactividad
01

sự không hoạt động

falta de actividad física o movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La inactividad durante el día aumenta el riesgo cardiovascular.
Sự thiếu hoạt động trong ngày làm tăng nguy cơ tim mạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng