Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impresionar
01
gây ấn tượng
causar admiración o sorpresa en alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
impresiono
ngôi thứ ba số ít
impresiona
hiện tại phân từ
impresionando
quá khứ đơn
impresionó
quá khứ phân từ
impresionado
Các ví dụ
La belleza del paisaje me impresionó profundamente.
Vẻ đẹp của phong cảnh đã gây ấn tượng sâu sắc với tôi.



























