Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impresionante
01
ấn tượng, đáng kinh ngạc
que causa una gran admiración o asombro por su magnitud, calidad o características
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impresionante
so sánh hơn
más impresionante
có thể phân cấp
giống đực số ít
impresionante
giống đực số nhiều
impresionantes
giống cái số ít
impresionante
giống cái số nhiều
impresionantes
Các ví dụ
Hizo una presentación impresionante que dejó a todos sorprendidos.
Anh ấy đã thực hiện một bài thuyết trình ấn tượng khiến mọi người đều ngạc nhiên.



























