Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprescindible
01
không thể thiếu, cần thiết
que es totalmente necesario y no se puede dejar de tener o hacer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imprescindible
so sánh hơn
más imprescindible
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprescindible
giống đực số nhiều
imprescindibles
giống cái số ít
imprescindible
giống cái số nhiều
imprescindibles
Các ví dụ
Tu ayuda fue imprescindible hoy.
Sự giúp đỡ của bạn hôm nay là không thể thiếu.



























