Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprescindible
01
không thể thiếu, cần thiết
que es totalmente necesario y no se puede dejar de tener o hacer
Các ví dụ
Tu ayuda fue imprescindible hoy.
Sự giúp đỡ của bạn hôm nay là không thể thiếu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
không thể thiếu, cần thiết