Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La imparcialidad
[gender: feminine]
01
tính vô tư
cualidad de no favorecer a ninguna de las partes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La imparcialidad en los medios es importante.
Tính công bằng trong truyền thông là quan trọng.



























