idealizado
idealizado

Định nghĩa và ý nghĩa của "idealizado"trong tiếng Tây Ban Nha

idealizado
01

lý tưởng hóa

que se presenta de forma perfecta o irreal, sin considerar defectos o realidad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas idealizado
so sánh hơn
mas idealizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
idealizado
giống đực số nhiều
idealizados
giống cái số ít
idealizada
giống cái số nhiều
idealizadas
Các ví dụ
Tiene una visión idealizada del pasado. 

Anh ấy có cái nhìn lý tưởng hóa về quá khứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng