Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idealizado
01
lý tưởng hóa
que se presenta de forma perfecta o irreal, sin considerar defectos o realidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas idealizado
so sánh hơn
mas idealizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
idealizado
giống đực số nhiều
idealizados
giống cái số ít
idealizada
giống cái số nhiều
idealizadas
Các ví dụ
Su imagen del país es demasiado idealizada.
Hình ảnh của anh ấy về đất nước quá lý tưởng hóa.



























