Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hostilidad
[gender: feminine]
01
sự thù địch, sự đối kháng
un sentimiento o actitud de oposición, antagonismo o agresión hacia alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Encontraron hostilidad en el pueblo fronterizo.
Họ gặp phải sự thù địch ở thị trấn biên giới.



























