la hostilidad
hos
os
os
ti
ti
ti
li
ˈli
li
dad
ðað
dhadh

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostilidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La hostilidad
01

sự thù địch, sự đối kháng

un sentimiento o actitud de oposición, antagonismo o agresión hacia alguien o algo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Había una clara hostilidad entre los dos equipos rivales. 

Có một sự thù địch rõ ràng giữa hai đội đối thủ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng