hostil
hos
os
os
til
ˈtil
til
hostal

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thù địch

que muestra oposición, antagonismo o falta de amistad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hostil
so sánh hơn
más hostil
có thể phân cấp
giống đực số ít
hostil
giống đực số nhiều
hostiles
giống cái số ít
hostil
giống cái số nhiều
hostiles
lĩnh vực
comportamiento, relaciones, conflicto
Các ví dụ
El ejército avanzó en territorio hostil. 

Quân đội tiến vào lãnh thổ thù địch.

02

realizado contra la voluntad de la empresa afectada 

Các ví dụ
La empresa rechazó la oferta hostil. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng